ái hữu

  1. tt. (H. ái: yêu; hữu: bạn ) Nói tổ chức của những người cùng nghề nghiệp tập họp nhau để bênh vực quyền lợi của nhau: Hội ái hữu của công chức bưu điện.
ái hữu
Hội ái hữu của các giáo viên tổ chức một buổi gặp mặt thân mật.